have you seen this movie

  • Have you seen this movie?
  • Bạn đã xem phim này chưa?
  • Have you seen Titanic?
  • Anh đã xem phim Titanic chưa?
  • Hi, Tim. How are you? I haven’t seen you for a long time.
  • Chào Tim, anh khỏe không? Lâu quá không gặp.
  • I've already seen it
  • Tôi đã xem nó
  • I've never seen that before
  • Tôi chưa bao giờ thấy cái đó trước đây
  • I've seen it
  • Tôi đã thấy nó
  • It’s the most interesting film I’ve ever seen
  • Đó là bộ phim hay nhất mà tôi đã từng xem
  • Would you like to rent a movie?
  • Bạn muốn thuê phim không?
  • Would you like to go to a movie?
  • Anh thích đi xem phimn không?
  • What do you say to going to a movie?
  • Anh đi xem phim chứ?
  • How was the movie?
  • Bộ phim thế nào?
  • Is there a movie theater nearby?
  • Có rạp chiếu phim gần đây không?
  • What time does the movie start?
  • Mấy giờ phim bắt đầu?
  • What's your favorite movie?
  • Bộ phim ưa thích của bạn là phim gì?
  • It was a touching movie
  • Đây là bộ phim cảm động
  • Do you have a boyfriend?
  • Bạn có bạn trai không?
  • Do you have a girlfriend?
  • Bạn có bạn gái không?
  • Do you have a pencil?
  • Bạn có bút chì không?
  • Do you have a problem?
  • Bạn có vấn đề à?
  • Do you have a swimming pool?
  • Bạn có hồ bơi không?

Những từ liên quan với HAVE YOU SEEN THIS MOVIE