he likes juice but he doesnt like milk

  • He likes juice but he doesn't like milk
  • Anh ta thích nước trái cây nhưng anh ta không thích sữa
  • Would you like water or milk?
  • Bạn muốn uống nước hay sữa?
  • He likes it very much
  • Anh ta thích nó lắm
  • There's a restaurant over there, but I don't think it's very good
  • Có một nhà hàng ở đằng kia, nhưng tôi không nghĩ là nó ngon lắm
  • Last but not least
  • Sau cùng nhưng không kém phần quan trọng
  • But frankly speaking, ...
  • thành thật mà nói
  • I’m sorry, but we have nothing closer
  • Xin lỗi chúng tôi không có vé ngồi gần sân khấu
  • I just received your report on the new project. I’m sorry, but it’s not what I want.
  • Tôi vừa nhận được báo cáo của cô về đề án mới. Rất tiếc nhưng đó không phải là những gì tôi muốn.
  • I’m sorry, but I have another appointment.
  • Xin lỗi nhưng tôi có một cuộc hẹn khác.
  • That’s almost cost price, but we could lower if you want to make a big purchase.
  • Đó gần như là giá vốn rồi, nhưng chúng tôi vẫn có thể giảm giá nếu ông đặt mua số lượng nhiều.
  • I’ve been trying, but I don’t think I’m up to this job.
  • Tôi vẫn luôn cố gắng nhưng tôi không nghĩ mình đủ khả năng làm công việc này.
  • I’m sorry for bring up my resignation at this moment, but I’ve decided to study aboard.
  • Tôi xin lỗi vì đã nộp đơn thôi việc vào lúc này nhưng tôi đã quyết định đi du học.
  • I won't take but a minute
  • Sẽ không mất nhiều thời gian đâu.
  • Did your wife like California?
  • Vợ của bạn có thích California không?
  • Do you like it here?
  • Bạn có thích nơi đây không?
  • Do you like the book?
  • Bạn có thích quyển sách này không?
  • Do you like to watch TV?
  • Bạn có thích xem tivi không?
  • Do you like your boss?
  • Bạn có thích sếp của bạn không?
  • Do you like your co-workers?
  • Bạn có thích bạn đồng nghiệp của bạn không?
  • Does he like the school?
  • Anh ta có thích trường đó không?

Những từ liên quan với HE LIKES JUICE BUT HE DOESNT LIKE MILK