he needs some new clothes

  • He needs some new clothes
  • Anh ta cần một ít quần áo mới
  • I want to buy some clothes
  • Tôi muốn mua 1 vài bộ quần áo mùa hè
  • I have to wash my clothes
  • Tôi phải giặt quần áo
  • I need to change clothes
  • Tôi cần thay quần áo
  • I think you have too many clothes
  • Tôi nghĩ bạn có nhiều quần áo quá
  • I thought the clothes were cheaper
  • Tôi nghĩ quần áo rẻ hơn
  • Pick up your clothes
  • Nhặt quần áo của bạn lên
  • Does this road go to New York?
  • Con đường này có tới New York không?
  • He works at a computer company in New York
  • Anh ta làm việc tại một công ty máy tính ở New York
  • How many people are there in New York?
  • Ở New York có bao nhiêu người?
  • Is this the bus to New York?
  • Đây có phải là chuyến xe buýt đi New York không?
  • One ticket to New York please
  • Xin cho một vé đi New York
  • What’s the postage on this parcel to New York, please?
  • Cho hỏi gửi bưu điện tới New York mất bao nhiêu cước phí?
  • I just received your report on the new project. I’m sorry, but it’s not what I want.
  • Tôi vừa nhận được báo cáo của cô về đề án mới. Rất tiếc nhưng đó không phải là những gì tôi muốn.
  • I think we need to buy a new copier.
  • Tôi nghĩ chúng ta cần mua một máy photo mới.
  • I’d like to introduce you to the new members of the project group.
  • Tôi muốn giới thiệu anh với những thành viên mới trong nhóm đề án.
  • Hi there, my name is Terry. You’re new around here, huh?
  • Xin chào, tên tôi là Terry. Anh là người mới ở đây phải không?
  • Good morning. May I introduce myself? My name’s Peter King and I’m new here.
  • Chào buổi sáng. Tôi có thể tự giới thiệu một chút không? Tên tôi là Peter King và tôi là
  • What’s new?
  • Where is Bill?
  • Can I borrow some money?
  • Tôi có thể mượn một ít tiền không?

Những từ liên quan với HE NEEDS SOME NEW CLOTHES