his room is very small

  • His room is very small
  • Phòng anh ta rất nhỏ
  • The big one or the small one?
  • Cái lớn hay cái nhỏ?
  • His family is coming tomorrow
  • Gia đình anh ta sẽ tới vào ngày mai
  • His son
  • Con trai anh ta
  • The total investment in his project is ....
  • tổng vốn đầu tư trong dự án này là ....
  • He sprained his ankle when he fell
  • Anh ta bị bong gân ở chỗ mắt cá nhân do bị ngã
  • He scalded his tongue on the hot coffee
  • Anh ấy bị bỏng lưỡi vì uống cà phê nóng
  • I'd like a non-smoking room
  • Tôi muốn một phòng không hút thuốc
  • I'd like a room with two beds please
  • Tôi muốn một phòng với 2 giường, xin vui lòng
  • I'd like a room
  • Tôi muốn một phòng
  • I'd like a single room
  • Tôi muốn một phòng đơn
  • I'm cleaning my room
  • Tôi đang lau chùi phòng
  • Is there air conditioning in the room?
  • Trong phòng có điều hòa không khí không?
  • This room is a mess
  • Căn phòng rất bừa bộn
  • What's the room rate?
  • Giá phòng bao nhiêu?
  • Where’s the fitting room?
  • Phòng thay đồ ở đâu?
  • I’m afraid there is no room for any reduction in price.
  • Tôi e rằng không thể giảm giá được nữa.
  • He likes it very much
  • Anh ta thích nó lắm
  • He's a very good student
  • Anh ta là một học viên tốt
  • He's very annoying
  • Anh ta quấy rối quá

Những từ liên quan với HIS ROOM IS VERY SMALL