horrible

/ˈhorəbəl/

  • Tính từ
  • kinh khủng, kinh khiếp
    1. horrible cruelty: sự tàn ác khủng khiếp
  • kinh tởm, xấu xa
  • (thông tục) đáng ghét; hết sức khó chịu; quá lắm
    1. horrible weather: thời tiết hết sức khó chịu
    2. horrible noise: tiếng ồn ào qua lắm