Nghĩa của cụm từ how long have you worked here trong tiếng Anh

  • How long have you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đây bao lâu?
  • Where did you work before you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
  • I've worked there for five years
  • Tôi đã làm việc ở đó 5 năm
  • I worked in the accounting section of a manufacturer of electrical products.
  • Tôi đã làm tại bộ phận kế toán của một xưởng sản xuất đồ điện.
  • How long have you been here?
  • Bạn đã ở đây bao lâu?
  • How long have you lived here?
  • Bạn đã sống ở đây bao lâu?
  • I’ve been here for too long. I want to change my environment.
  • Tôi đã làm việc ở đây quá lâu rồi, Tôi muốn thay đổi môi trường.
  • Have you been waiting long?
  • Bạn đợi đã lâu chưa?
  • How long have you been in America?
  • Bạn đã ở Mỹ bao lâu?
  • How long have you been married?
  • Anh lập gia đình được bao lâu rồi?
  • How long will I have to wait?
  • Tôi sẽ đợi bao lâu?
  • Hi, Tim. How are you? I haven’t seen you for a long time.
  • Chào Tim, anh khỏe không? Lâu quá không gặp.
  • How long are you going to stay in California?
  • Bạn sẽ ở California bao lâu?
  • How long are you going to stay?
  • Bạn sẽ ở bao lâu?
  • How long will you be staying?
  • Bạn sẽ ở bao lâu?
  • How long will you be staying in Canada?
  • Bạn sẽ ở Canada bao lâu?
  • How long did you do this job?
  • Anh làm nghề đó bao lâu?
  • A long time ago.
  • Cách nay đã lâu
  • How long does it take by car?
  • Đi bằng xe mất bao lâu?
  • How long does it take to get to Georgia?
  • Tới Georgia mất bao lâu?

Những từ liên quan với HOW LONG HAVE YOU WORKED HERE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày