how many hours a week do you work

  • How many hours a week do you work?
  • Bạn làm việc mấy giờ một tuần?
  • How many flights are there from here to Phu Quoc Island every week?
  • Mỗi tuần có mấy chuyến bay đến đảo Phú Quốc?
  • It takes 2 hours by car
  • Mất 2 tiếng đi bằng xe
  • Try these tables. Take 2 every 3 hours
  • Anh thử uống thuốc này đi. 3 tiếng uống 1 lần, mỗi lần 2 viên
you, work, week, do, a
  • In all, the trip got to take more than two hours.
  • Nhìn chung thì chuyến đi mất hơn 2 giờ đồng hồ.
  • Every week
  • Hàng tuần
  • What day of the week is it?
  • Hôm nay là thứ mấy?
  • The operation is next week
  • Cuộc phẫu thuật sẽ được tiến hành vào tuần tới
  • I’d prefer to meet in the morning. I’m going to be out of the office most afternoons next week.
  • Tôi muốn gặp vào buổi sáng. Hầu như các buổi chiều tuần sau, tôi sẽ không có mặt ở văn phòng.
  • Where did you work before you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
  • How many children do you have?
  • Bạn có bao nhiêu người con?
  • How many languages do you speak?
  • Bạn nói bao nhiêu ngôn ngữ?
  • How many people do you have in your family?
  • Bạn có bao nhiêu người trong gia đình?
  • I think you have too many clothes
  • Tôi nghĩ bạn có nhiều quần áo quá
  • What do you do for work?
  • Bạn làm nghề gì?
  • What time do you go to work everyday?
  • Mỗi ngày bạn đi làm lúc mấy giờ?
  • What's the name of the company you work for?
  • Tên của công ty bạn làm việc là gì?
  • When do you get off work?
  • Khi nào bạn xong việc?
  • When do you start work?
  • Khi nào bạn bắt đầu làm việc?
  • Where do you work?
  • Bạn làm việc ở đâu?

Những từ liên quan với HOW MANY HOURS A WEEK DO YOU WORK

how, many