i have three children two girls and one boy

  • I have three children, two girls and one boy
  • Tôi có ba người con, hai gái một trai
  • We have two boys and one girl
  • Chúng tôi có hai trai và một gái
  • That was shipped on September 10th. It should reach you in two or three days.
  • Nó đã được chuyển đi vào ngày 10 tháng 9. Có lẽ nó sẽ đến nơi trong hai hay ba ngày nữa.
  • One tablet each time, three times daily
  • Mỗi lần uống 1 viên, chia 3 lần trong ngày
  • We have been sold out for three days already
  • Vé đã bán hết 3 ngày trước rồi
  • Do you have any children?
  • Bạn có con không?
  • How many children do you have?
  • Bạn có bao nhiêu người con?
  • Airmail changes almost twice or three times that of a normal mail
  • Bưu phẩm gửi bằng máy bay có giá cao gấp 2 hoặc 3 lần bưu phẩm thông thường
  • The big one or the small one?
  • Cái lớn hay cái nhỏ?
  • I feel absolutely awful. My temperature is 40o and I’ve got a headache and a runny nose.
  • Tôi thấy vô cùng khủng khiếp. Tôi bị sốt tới 40o, đầu đau như búa bổ và nước mũi ròng ròng
  • I have two sisters
  • Tôi có 2 người chị (em gái)
  • We'll have two glasses of water please
  • Chúng tôi sẽ dùng 2 ly nước, xin vui lòng
  • Are your children with you?
  • Con của bạn có đi với bạn không?
  • Our children are in America
  • Các con tôi ở Mỹ
  • Your children are very well behaved
  • Các con của bạn rất ngoan
  • I’m here to talk about importing children’s clothing.
  • Tôi ở đây để nói về việc nhập khẩu quần áo trẻ em.
  • Do you have another one?
  • Bạn có cái khác không?
  • I have one in my car
  • Tôi có một cái trong xe
  • I speak two languages
  • Tôi nói 2 thứ tiếng
  • I'd like a room with two beds please
  • Tôi muốn một phòng với 2 giường, xin vui lòng

Những từ liên quan với I HAVE THREE CHILDREN TWO GIRLS AND ONE BOY

boy, and, children