i hope you and your wife have a nice trip

  • I hope you and your wife have a nice trip
  • Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có một chuyến đi thú vị
  • Did your wife like California?
  • Vợ của bạn có thích California không?
  • Where does your wife work?
  • Vợ bạn làm việc ở đâu?
  • I hope the wether forecast is right
  • Tôi hi vọng dự báo thời tiết sẽ đúng
  • You have a very nice car
  • Bạn có một chiếc xe rất đẹp
  • Your house is very nice
  • Nhà của bạn rất đẹp
  • Is this your first trip?
  • Đây là chuyến đi đầu tiên của anh à?
  • Have a good trip
  • Chúc một chuyến đi tốt đẹp
  • I feel absolutely awful. My temperature is 40o and I’ve got a headache and a runny nose.
  • Tôi thấy vô cùng khủng khiếp. Tôi bị sốt tới 40o, đầu đau như búa bổ và nước mũi ròng ròng
  • How do you think about the trip you took yesterday?
  • Ông nghĩ thế nào về chuyến đi hôm qua?
  • Nice to meet you
  • Rất vui được gặp bạn
  • You're very nice
  • Bạn rất dễ thương
  • May I have your passport and arrival card, please
  • Vui lòng cho tôi xem hộ chiếu và thẻ nhập cảnh của bạn được không?
  • He has a nice car
  • Anh ta có một chiếc xe đẹp
  • He said this is a nice place
  • Anh ta nói đây là một nơi đẹp
  • A round trip ticket.
  • Vé khứ hồi
  • How was the trip?
  • Chuyến đi thế nào?
  • One way or round trip?
  • Một chiều hay khứ hồi?
  • In all, the trip got to take more than two hours.
  • Nhìn chung thì chuyến đi mất hơn 2 giờ đồng hồ.
  • That will be 42,000 VND. Here your stamps and the changes
  • Tổng cộng hết 42.000 đồng. Đây là tem và tiền thừa của ông

Những từ liên quan với I HOPE YOU AND YOUR WIFE HAVE A NICE TRIP

have, a, nice, hope, and