i like her

  • I like her
  • Tôi thích cô ta
  • Are you going to help her?
  • Bạn sẽ giúp cô ta không?
  • Do you know her?
  • Bạn có biết cô ta không?
  • Have they met her yet?
  • Họ gặp cô ta chưa?
I, her, like
  • Please tell her John called
  • Làm ơn nói với cô ta là John gọi
  • That's her book
  • Đó là quyển sách của cô ta
  • They haven't met her yet
  • Họ chưa gặp cô ta
  • Did your wife like California?
  • Vợ của bạn có thích California không?
  • Do you like it here?
  • Bạn có thích nơi đây không?
  • Do you like the book?
  • Bạn có thích quyển sách này không?
  • Do you like to watch TV?
  • Bạn có thích xem tivi không?
  • Do you like your boss?
  • Bạn có thích sếp của bạn không?
  • Do you like your co-workers?
  • Bạn có thích bạn đồng nghiệp của bạn không?
  • Does he like the school?
  • Anh ta có thích trường đó không?
  • He doesn't look like a nurse
  • Anh ta trông không giống một y tá
  • He likes juice but he doesn't like milk
  • Anh ta thích nước trái cây nhưng anh ta không thích sữa
  • He said you like to watch movies
  • Anh ta nói bạn thích xem phim
  • How much would you like?
  • Bạn muốn bao nhiêu?
  • I don't like him
  • Tôi không thích anh ta
  • I don't like it
  • Tôi không thích nó

Những từ liên quan với I LIKE HER