i still havent decided

  • I still haven't decided
  • Tôi vẫn chưa quyết định
  • I’m sorry for bring up my resignation at this moment, but I’ve decided to study aboard.
  • Tôi xin lỗi vì đã nộp đơn thôi việc vào lúc này nhưng tôi đã quyết định đi du học.
  • I still have a lot of things to buy
  • Tôi còn nhiều thứ phải mua
  • I still have a lot to do
  • Tôi còn nhiều thứ phải làm
  • I still have to brush my teeth and take a shower
  • Tôi còn phải đánh răng và tắm
  • I still feel sick now and I’ve got terrible stomach-ache
  • Đến giờ tôi vẫn thấy mệt vì tôi vừa bị đau dạ dày dữ dội
  • That’s still rather expensive
  • Giá như vậy vẫn còn hơi đắt.
  • My gandparents are still living
  • Ông bà tôi vẫn còn khỏe mạnh.

Những từ liên quan với I STILL HAVENT DECIDED