i think you have too many clothes

  • I think you have too many clothes
  • Tôi nghĩ bạn có nhiều quần áo quá
  • That's too many
  • Như vậy nhiều quá
  • I have to wash my clothes
  • Tôi phải giặt quần áo
  • How many children do you have?
  • Bạn có bao nhiêu người con?
  • How many people do you have in your family?
  • Bạn có bao nhiêu người trong gia đình?
  • He needs some new clothes
  • Anh ta cần một ít quần áo mới
  • I need to change clothes
  • Tôi cần thay quần áo
  • I thought the clothes were cheaper
  • Tôi nghĩ quần áo rẻ hơn
  • Pick up your clothes
  • Nhặt quần áo của bạn lên
  • I want to buy some clothes
  • Tôi muốn mua 1 vài bộ quần áo mùa hè
  • How many tablets do I have to take each time?
  • Mỗi lần tôi phải uống mấy viên?
  • Sorry, I think I have the wrong number
  • Xin lỗi, tôi nghĩ tôi gọi nhầm số
  • How many hours a week do you work?
  • Bạn làm việc mấy giờ một tuần?
  • How many languages do you speak?
  • Bạn nói bao nhiêu ngôn ngữ?
  • You don’t look too well.
  • Trông anh không được khỏe.
  • For how many nights?
  • Cho mấy đêm?
  • How many miles is it to Pennsylvania?
  • Tới Pennsylvania bao nhiêu dặm?
  • How many people are there in New York?
  • Ở New York có bao nhiêu người?
  • How many people?
  • Bao nhiêu người (nhà hàng)?
  • How many?
  • Bao nhiêu?

Những từ liên quan với I THINK YOU HAVE TOO MANY CLOTHES

many, clothes