i usually drink coffee at breakfast

  • I usually drink coffee at breakfast
  • Tôi thường uống cà phê vào bữa điểm tâm
  • What do people usually do in the summer in Los Angeles?
  • Người ta thường làm gì vào mùa hè ở Los Angeles?
  • What would you like to drink?
  • Bạn muốn uống gì?
  • Would you like something to drink?
  • Bạn muốn uống thứ gì không?
  • Do you have any coffee?
  • Bạn có cà phê không?
  • Would you like coffee or tea?
  • Bạn muốn uống cà phê hay trà?
  • He scalded his tongue on the hot coffee
  • Anh ấy bị bỏng lưỡi vì uống cà phê nóng

Những từ liên quan với I USUALLY DRINK COFFEE AT BREAKFAST

breakfast