i want to show you something

  • I want to show you something
  • Tôi muốn cho bạn xem một cái này
  • I want to buy something
  • Tôi muốn mua một món đồ
  • I’m quitting because I want to try something different.
  • Tôi bỏ việc vì tôi muốn thử 1 công việc khác.
  • Can you show me?
  • Bạn có thể chỉ cho tôi không?
  • Please show me some other color.
  • Làm ơn cho tôi cái màu khác
  • Please show me the style of jeans in this winter
  • Vui lòng cho tôi xem kiểu quần bò trong mùa đông này
  • Please show me another color
  • Làm ơn đưa cho tôi một màu khác.
  • Please show me your customs declaration, sir
  • Làm ơn cho tôi xem tờ khai hải quan của ông.
  • I quit because I don’t want to be stuck in a rut. I want to move on.
  • Tôi xin nghỉ việc vì không muốn cứ dính vào thói quen. Tôi muốn tiến tới.
  • Would you like something to drink?
  • Bạn muốn uống thứ gì không?
  • Would you like something to eat?
  • Bạn muốn ăn thứ gì không?
  • Do you have something for a toothache?
  • Tôi cần thuốc đau răng
  • I’ve got a bad cold and a sore throat. Can you give me something for it?
  • Tôi bị cảm lạnh và viêm họng. Chị có thể cho tôi thuốc gì để trị nó không?
  • There’s something I'd like to talk to you.
  • Có vài điều tôi muốn nói với ông.
  • I thought he said something else
  • Tôi nghĩ anh ta đã nói một điều gì khác
  • I'd like to buy something
  • Tôi muốn mua một món đồ
  • Give me something against a cold
  • Bán cho tôi thuốc cảm cúm
  • I need something to kill my headache.
  • Tôi cần thuốc đau đầu
  • Do you want to come with me?
  • Bạn có muốn đi với tôi không?
  • Do you want to go to the movies?
  • Bạn có muốn đi xem phim không?

Những từ liên quan với I WANT TO SHOW YOU SOMETHING

show