Nghĩa của cụm từ i went to the supermarket and then to the computer store trong tiếng Anh

  • I went to the supermarket, and then to the computer store
  • Tôi tới siêu thị rồi tới cửa hàng máy tính
  • When I went to the store, they didn't have any apples
  • Khi tôi tới cửa hàng, họ không có táo
  • He works at a computer company in New York
  • Anh ta làm việc tại một công ty máy tính ở New York
  • It's near the Supermarket
  • Nó gần siêu thị
  • Well then
  • Vậy thì
  • Do you have any computer skills?
  • Anh có các kỹ năng vi tính không?
  • What about the supermarket?
  • Còn siêu thị thì như thế nào?
  • Oh no, sorry. I’ve got to meet someone then.
  • Ồ, không, thứ lỗi cho tôi. Lát nữa tôi có hẹn rồi.
  • I feel absolutely awful. My temperature is 40o and I’ve got a headache and a runny nose.
  • Tôi thấy vô cùng khủng khiếp. Tôi bị sốt tới 40o, đầu đau như búa bổ và nước mũi ròng ròng
  • Do you know where there's a store that sells towels?
  • Bạn có biết ở đâu có cửa hàng bán khăn tắm không?
  • I'd like to go to the store
  • Tôi muốn đến cửa hàng
  • Is there a store near here?
  • Có cửa hàng gần đây không?
  • What time does the store open?
  • Mấy giờ cửa hàng mở cửa?
  • Our store has a special department to handle customer complaints.
  • Cửa hàng chúng tôi có một bộ phận chuyên giải quyết những khiếu nại của khách hàng.
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Welcome to our store!
  • Hoan nghênh anh đến cửa hàng!
  • Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
  • He runs second.
  • And you?
  • Còn bạn?

Những từ liên quan với I WENT TO THE SUPERMARKET AND THEN TO THE COMPUTER STORE

the, and, store, computer
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày