i wish i had one

  • I wish I had one
  • Tôi ước gì có một cái
  • When you wish an important letter to be sent to the receiver safely, you can register it at the post office
  • Khi anh muốn 1 bức thư quan trọng được gửi tới người nhận an toàn, anh có thể đến bưu điện gửi bảo đảm
  • Do you wish to insure it?
  • Anh có muốn gửi bảo đảm không?
  • Have you ever had Potato soup?
  • Bạn đã từng ăn xúp khoai chưa?
wish, I, one, had
  • I haven't had lunch yet
  • Tôi chưa ăn trưa
  • I have had five years experience with a company as a saleman.
  • Tôi có 5 năm kinh nghiệm là nhân viên bán hàng.
  • I had a feeling he was in favor of the plan.
  • Tôi cảm thấy ông ấy ủng hộ kế hoạch này.
  • The big one or the small one?
  • Cái lớn hay cái nhỏ?
  • A one way ticket.
  • Vé một chiều
  • Do you have another one?
  • Bạn có cái khác không?
  • I have one in my car
  • Tôi có một cái trong xe
  • I have three children, two girls and one boy
  • Tôi có ba người con, hai gái một trai
  • I'll take that one also
  • Tôi cũng sẽ mua cái đó
  • Is your house like this one?
  • Nhà của bạn có giống căn nhà này không?
  • One like that
  • Một cái giống như vậy
  • One ticket to New York please
  • Xin cho một vé đi New York
  • One way or round trip?
  • Một chiều hay khứ hồi?
  • We have two boys and one girl
  • Chúng tôi có hai trai và một gái
  • Which one do you want?
  • Bạn muốn cái nào?
  • Which one is better?
  • Cái nào tốt hơn?

Những từ liên quan với I WISH I HAD ONE