id like a table near the window

  • I'd like a table near the window
  • Tôi muốn một phòng gần cửa sổ
  • The book is near the table
  • Quyển sách ở gần cái bàn
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • He broke the window
  • Anh ta đánh vỡ cửa sổ
  • Open the window
  • Mở cửa sổ
  • Go to the window marked Parcel Post
  • Ông phải đến làm việc với bộ phận gửi bưu điện
  • Is there a store near here?
  • Có cửa hàng gần đây không?
  • It's near the Supermarket
  • Nó gần siêu thị
  • Near the bank
  • Gần ngân hàng
  • There's a restaurant near here
  • Có một nhà hàng gần đây
  • The book is behind the table
  • Quyển sách ở sau cái bàn
  • The book is in front of the table
  • Quyển sách ở trước cái bàn
  • The book is next to the table
  • Quyển sách ở cạnh cái bàn
  • The book is on the table
  • Quyển sách ở trên cái bàn
  • The book is on top of the table
  • Quyển sách ở trên mặt bàn
  • The book is under the table
  • Quyển sách ở dưới cái bàn
  • There are some books on the table
  • Có vài quyển sách trên bàn
  • There's a book under the table
  • Có một quyển sách dưới bàn

Những từ liên quan với ID LIKE A TABLE NEAR THE WINDOW

near, the