id like to buy a bottle of water please

  • I'd like to buy a bottle of water, please
  • Tôi muốn mua một chai nước, xin vui lòng
  • I want a bottle of cooking oil
  • Tôi muốn mua 1 chai dầu ăn
  • I'd like some water too, please
  • Tôi cũng muốn một ít nước, xin vui lòng
  • Can I have a glass of water please?
  • Làm ơn cho một ly nước
  • I'll have a glass of water please
  • Tôi sẽ uống một ly nước
  • We'll have two glasses of water please
  • Chúng tôi sẽ dùng 2 ly nước, xin vui lòng
  • I'd like to buy a phone card please
  • Tôi muốn mua một tấm thẻ điện thoại
  • Would you like a glass of water?
  • Bạn muốn một ly nước không?
  • Would you like some water?
  • Bạn muốn một ít nước không?
  • Would you like water or milk?
  • Bạn muốn uống nước hay sữa?
  • I'd like to buy something
  • Tôi muốn mua một món đồ
  • If you like it I can buy more
  • Nếu bạn thích nó tôi có thể mua thêm
  • Would you like to buy this?
  • Bạn muốn mua cái này không?
  • I’d like to buy some souvernirs
  • Tôi muốn mua 1 số đồ lưu niệm
  • I still have a lot of things to buy
  • Tôi còn nhiều thứ phải mua
  • I want to buy something
  • Tôi muốn mua một món đồ
  • What do you want to buy?
  • Bạn muốn mua gì?
  • Where can I buy tickets?
  • Tôi có thể mua vé ở đâu?
  • Where can I buy a ticket?
  • Tôi có thể mua vé ở đâu?
  • Can I buy stamps here?
  • Tôi có thể mua tem ở đây được không?

Những từ liên quan với ID LIKE TO BUY A BOTTLE OF WATER PLEASE

bottle, ID, buy, of