if you like it i can buy more

  • If you like it I can buy more
  • Nếu bạn thích nó tôi có thể mua thêm
  • We need more facts and more concrete informations.
  • Chúng ta cần nhiều thông tin cụ thể và xác thực hơn.
  • Would you like to buy this?
  • Bạn muốn mua cái này không?
  • Can we have some more bread please?
  • Làm ơn cho thêm ít bánh mì
you, I, it, can, like
  • Where can I buy tickets?
  • Tôi có thể mua vé ở đâu?
  • Where can I buy a ticket?
  • Tôi có thể mua vé ở đâu?
  • Can I buy stamps here?
  • Tôi có thể mua tem ở đây được không?
  • Where can I buy gloves?
  • Tôi có thể mua găng tay ở đâu?
  • I'd like to buy a bottle of water, please
  • Tôi muốn mua một chai nước, xin vui lòng
  • I'd like to buy a phone card please
  • Tôi muốn mua một tấm thẻ điện thoại
  • I'd like to buy something
  • Tôi muốn mua một món đồ
  • I’d like to buy some souvernirs
  • Tôi muốn mua 1 số đồ lưu niệm
  • If you bought it somewhere else, it would cost more than double
  • Nếu chị mua ở những nơi khác, giá còn đắt gấp đôi
  • What can I do for you? / Can I help you?
  • Tôi có thể giúp gì cho anh?
  • What do you want to buy?
  • Bạn muốn mua gì?
  • To buy it will never make you regret
  • Chị mua hàng này sẽ không bao giờ phải hối tiếc đâu
  • Do you buy it?
  • Chị mua chứ?
  • I suggest you to buy this
  • Theo tôi chị nên mua món đồ này
  • It's more than 5 dollars
  • Nó hơn 5 đô
  • More than 200 miles
  • Hơn 200 dặm

Những từ liên quan với IF YOU LIKE IT I CAN BUY MORE

if, more, buy