if you need my help please let me know

  • If you need my help, please let me know
  • Nếu bạn cần tôi giúp đỡ, làm ơn cho tôi biết
  • What can I do for you? / Can I help you?
  • Tôi có thể giúp gì cho anh?
  • Are you going to help her?
  • Bạn sẽ giúp cô ta không?
  • Can I help you?
  • Tôi có thể giúp gì bạn
  • Can you help me?
  • Bạn có thể giúp tôi không?
  • It would be a big help if you could arrange the meeting.
  • Sẽ là một sự giúp đỡ to lớn nếu anh có thể sắp xếp buổi gặp mặt này.
  • Hello, East Corporation, good morning. May I help you?
  • Xin chào, đây là công ty Phương Đông, tôi có thể giúp gì cho ông?
  • Sales Department, may I help you?
  • Đây là bộ phận bán hàng, tôi có thể giúp gì cho ông?
  • Thanks for your help
  • Cám ơn về sự giúp đỡ của bạn
  • This cream should help
  • Loại kem này tốt đấy
  • Let me examine you
  • Để tôi khám cho anh
  • Let me confirm this. You are Mr.Yang of ABC Company, is that correct?
  • Xin cho tôi xác nhận một chút, ông là ông Yang của công ty ABC đúng không?
  • If you can let us have a competitive quotation, we will place our orders right now.
  • Nếu anh có thể cho chúng tôi một mức giá cạnh tranh thì chúng tôi sẽ đặt hàng ngay bây giờ.
  • Do you know her?
  • Bạn có biết cô ta không?
  • Do you know how much it costs?
  • Bạn có biết nó giá bao nhiêu không?
  • Do you know how to cook?
  • Bạn có biết nấu ăn không?
  • Do you know how to get to the Marriott Hotel?
  • Bạn có biết đường tới khách sạn Marriott không?
  • Do you know what this means?
  • Bạn có biết cái này nghĩa là gì không?
  • Do you know what this says?
  • Bạn có biết cái này nói gì không?
  • Do you know where I can get a taxi?
  • Bạn có biết tôi có thể gọi tắc xi ở đâu không?

Những từ liên quan với IF YOU NEED MY HELP PLEASE LET ME KNOW

let, my, know, help