ill have a cup of tea please

  • I'll have a cup of tea please
  • Tôi sẽ uống một tách trà
  • I’ve been feeling pretty ill for a few days now
  • Suốt mấy ngày nay tôi thấy hơi ốm
  • Would you like coffee or tea?
  • Bạn muốn uống cà phê hay trà?
  • Here are some samples of various kind of high quality tea.
  • Đây là mẫu hàng của các loại trà chất lượng cao khác nhau.
  • Can I have a glass of water please?
  • Làm ơn cho một ly nước
  • Can I have a receipt please?
  • Làm ơn cho tôi hóa đơn
  • Can I have the bill please?
  • Làm ơn đưa phiếu tính tiền
  • Can we have a menu please.
  • Làm ơn đưa xem thực đơn
  • Can we have some more bread please?
  • Làm ơn cho thêm ít bánh mì
  • I'll have a glass of water please
  • Tôi sẽ uống một ly nước
  • We'll have two glasses of water please
  • Chúng tôi sẽ dùng 2 ly nước, xin vui lòng
  • Can I have this money order cashed, please?
  • Tôi có thể rút tiền bằng phiếu này không?
  • May I have your name, please?
  • Tôi có thể biết tên ông được không?
  • May I have your passport and arrival card, please
  • Vui lòng cho tôi xem hộ chiếu và thẻ nhập cảnh của bạn được không?
  • Bring me my shirt please.
  • Làm ơn đưa giùm cái áo sơ mi của tôi
  • Can I see your passport please?
  • Làm ơn cho xem thông hành của bạn
  • Can you please say that again?
  • Bạn có thể nói lại điều đó được không?
  • Can you repeat that please?
  • Bạn có thể lập lại điều đó được không?
  • Can you speak louder please?
  • Bạn có thể nói lớn hơn được không?
  • Fill it up, please
  • Làm ơn đổ đầy (cây xăng)

Những từ liên quan với ILL HAVE A CUP OF TEA PLEASE

ill, of