Ill | Nghĩa của từ ill trong tiếng Anh

/ˈɪl/

  • Tính từ
  • đau yếu, ốm
    1. to be seriously ill: bị ốm nặng
    2. to fall ill; to be taken ill: bị ốm
    3. to look ill: trông có vẻ ốm
  • xấu, tồi, kém; ác
    1. ill health: sức khoẻ kém
    2. ill fame: tiếng xấu
    3. ill management: sự quản lý (trông nom) kém
  • không may, rủi
    1. ill fortune: vận rủi
  • (từ cổ,nghĩa cổ) khó
    1. ill to please: khó chiều
  • ill weeds grow apace
    1. cái xấu lan nhanh, thói xấu dễ bắt chước
  • it's an ill wind that blows nobody good
    1. điều không làm lợi cho ai là điều xấu
  • Trạng Từ
  • xấu, tồi, kém; sai; ác
    1. to behave ill: xử sự xấu
  • khó chịu
    1. don't take it ill: đừng nên lấy cái đó làm khó chịu, đừng nên bực mình vì cái đó
    2. ill at ease: không thoải mái
  • không lợi, không may, rủi cho
    1. to go ill with someone: rủi cho ai, không lợi cho ai
  • khó mà, hầu như, không thể
    1. I could ill afford it: tôi khó mà có thể cáng đáng nổi cái đó
  • Danh Từ
  • điều xấu, việc ác, điều hại
  • (số nhiều) những vụ rủi ro, những điều bất hạnh

Những từ liên quan với ILL

poorly, illness, affliction, abuse, disease, ailment, pain, misery, sickness, malaise, malady, evil
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất