im very well thank you

  • I'm very well, thank you
  • Tôi khỏe, cám ơn
  • Thank you very much
  • Cám ơn rất nhiều
  • You speak English very well
  • Bạn nói tiếng Anh rất giỏi
  • I don't speak English very well
  • Tôi không nói tiếng Anh giỏi lắm
  • I don't speak very well
  • Tôi không nói giỏi lắm
  • Your children are very well behaved
  • Các con của bạn rất ngoan
  • No, thank you
  • Không, cám ơn
  • Thank you miss
  • Cám ơn cô
  • Thank you sir
  • Cám ơn ông
  • Thank you
  • Cám ơn
  • Thank you for setting us straight on, true second level of our project.
  • Cảm ơn vì đã sửa lại các sai lầm trong giai đoạn 2 ở đề án của chúng tôi.
  • Thank you. I’m delighted to be working here, Ms.Buchwald.
  • Cảm ơn, tôi rất vui được làm việc ở đây, cô Buchwald.
  • Thank you for waiting. Go ahead, please.
  • Cảm ơn vì đã đợi. Xin hãy tiếp tục.
  • I would like to thank my family
  • Tôi muốn cám ơn gia đình tôi.
  • You don’t look too well.
  • Trông anh không được khỏe.
  • I don't feel well
  • Tôi không cảm thấy khỏe
  • Well then
  • Vậy thì
  • There are many well-known historic sites around here
  • Gần đây có rất nhiều di tích lịch sử nổi tiếng
  • This is good as well as cheap
  • Hàng này vừa rẻ, chất lượng lại rất tốt
  • Well, that was a great meal.
  • Chà, thật là một bữa ăn tuyệt vời.

Những từ liên quan với IM VERY WELL THANK YOU