improvise

/ˈɪmprəˌvaɪz/

  • Động từ
  • ứng khẩu, cương (trên sân khấu...)
  • làm ứng biến, làm ngay được
    1. to improvise a bed out of leaves: ứng biến làm ngay được một chỗ nằm bằng lá cây

Những từ liên quan với IMPROVISE

concoct, coin, brainstorm, slapdash, improv, devise