Impute | Nghĩa của từ impute trong tiếng Anh

/ɪmˈpjuːt/

  • Động từ
  • đổ (tội...) cho, quy (tội...) cho
    1. to impute a blame to someone: đổ lỗi cho ai

Những từ liên quan với IMPUTE

accuse, adduce, intimate, insinuate, accredit, assign, blame, brand, charge, lay, reference, refer, indict
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày