Inception | Nghĩa của từ inception trong tiếng Anh

/ɪnˈsɛpʃən/

  • Danh Từ
  • sự khởi đầu, sự bắt đầu
  • sự bắt đầu thi tốt nghiệp (cử nhân hoặc tiến sĩ, ở trường đại học Căm-brít)

Những từ liên quan với INCEPTION

rise, initiation, outset, start, commencement, birth, kickoff, source, dawn, provenance, fountain
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày