Indecent | Nghĩa của từ indecent trong tiếng Anh
/ɪnˈdiːsn̩t/
- Tính từ
- không đứng dắn, không đoan trang, không tề chỉnh; không hợp với khuôn phép
- khiếm nhã, bất lịch sự, sỗ sàng
Những từ liên quan với INDECENT
dirty, pornographic, crude, immoral, salacious, filthy, shocking, blue, outrageous, improper, foul, coarse, ridiculous