is there any mail for me

  • Is there any mail for me?
  • Có thư cho tôi không?
  • Are there any interesting attractions there?
  • Ở đó có thắng cảnh nào không?
  • Where can I mail this?
  • Tôi có thể gửi bưu điện cái này ở đâu?
  • Where's the mail box?
  • Hộp thư ở đâu?
there, any, ME, for, is
  • I would like to mail this parcel to Hai Phong
  • Tôi muốn gửi bưu phẩm này tới Hải Phòng
  • I want to send registered letter by air mail to London
  • Tôi muốn gửi bảo đảm theo đường hàng không tới London
  • Airmail changes almost twice or three times that of a normal mail
  • Bưu phẩm gửi bằng máy bay có giá cao gấp 2 hoặc 3 lần bưu phẩm thông thường
  • The sender can claim the loss if the mail is not delivered correctly
  • Người gửi có thể đòi bồi thường, nếu thư không đến tay người nhận
  • Are there any concerts?
  • Có buổi hòa nhạc nào không?
  • Were there any problems?
  • Đã có vấn đề gì không?
  • Can you tell me if there is any minimum for the first deposit?
  • Cô làm ơn cho biết có quy định mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?
  • Is there any minimum for the first deposit?
  • Có mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?
  • Is there any possibility we can move the meeting to Monday?
  • Chúng ta có thể dời cuộc gặp đến thứ hai được không?
  • I’m afraid there is no room for any reduction in price.
  • Tôi e rằng không thể giảm giá được nữa.
  • Are there any special discount tickets
  • Có vé giảm giá đặc biệt nào không?
  • There's a restaurant over there, but I don't think it's very good
  • Có một nhà hàng ở đằng kia, nhưng tôi không nghĩ là nó ngon lắm
  • Do you have any children?
  • Bạn có con không?
  • Do you have any coffee?
  • Bạn có cà phê không?
  • Do you have any money?
  • Bạn có tiền không?
  • Do you have any vacancies?
  • Bạn có chỗ trống không?

Những từ liên quan với IS THERE ANY MAIL FOR ME

mail