is your father home

  • Is your father home?
  • Bố của bạn có ở nhà không?
  • What does your father do for work?
  • Bố bạn làm nghề gì?
  • You take after your father
  • Chị ấy rất giống bố chị ấy
  • My father has been there
  • Bố tôi đã ở đó
  • My father is a lawyer
  • Bố tôi là luật sư
  • I need to go home
  • Tôi cần về nhà
  • I'd like to go home
  • Tôi muốn về nhà
  • I'm going home in four days
  • Tôi sẽ đi về nhà trong vòng 4 ngày
  • Will you take me home?
  • Làm ơn đưa tôi về nhà
  • Make yourself at home
  • Cứ tự nhiên
  • I take some blood from your arm. Roll up your sleeves, please
  • Tôi phải lấy máu cho anh. Anh vui lòng xắn tay áo lên nhé
  • Get your head out of your ass!
  • Đừng có giả vờ khờ khạo!
  • Are your children with you?
  • Con của bạn có đi với bạn không?
  • Can I see your passport please?
  • Làm ơn cho xem thông hành của bạn
  • Can I use your phone?
  • Tôi có thể sử dụng điện thoại của bạn không?
  • Did you take your medicine?
  • Bạn đã uống thuốc chưa?
  • Did your wife like California?
  • Vợ của bạn có thích California không?
  • Do you like your boss?
  • Bạn có thích sếp của bạn không?
  • Do you like your co-workers?
  • Bạn có thích bạn đồng nghiệp của bạn không?
  • Has your brother been to California?
  • Anh (em trai) của bạn đã từng tới California chưa?

Những từ liên quan với IS YOUR FATHER HOME