its really hot

  • It's really hot
  • Thực là nóng
  • How long will it take for my letter to reach its destination?
  • Thư của tôi gửi đến nơi nhận mất bao lâu?
  • Is it hot?
  • Nó nóng không?
  • It's going to be hot today
  • Hôm nay trời sẽ nóng
  • He scalded his tongue on the hot coffee
  • Anh ấy bị bỏng lưỡi vì uống cà phê nóng
  • What a stuffy hot day!
  • Trời rất nóng. Hôm nay thật là ngột ngạt!
  • Really?
  • Thực sao?
  • Yes, really
  • Vâng, thực sự
  • I think I must be allergic to this kind of soap. Whenever I use it, it really dries my skin out
  • Tôi nghĩ chắc là tôi dị ứng với loại xà phòng này. Cứ khi nào tôi dùng nó, da tôi lại bị khô
  • It’s really hurt!
  • Đau quá!
  • I’ve got a really bad toothache
  • Răng tôi vừa đau 1 trận dữ dội
  • We really appreciate your speech.
  • Chúng tôi thật sự trân trọng lời phát biểu của ông.
  • First of all, I‘d like to say that I’ve really enjoyed working with you.
  • Điều đầu tiên tôi muốn nói là tôi rất thích làm việc với ông.

Những từ liên quan với ITS REALLY HOT