lackey

/ˈlæki/

  • Danh Từ
  • người hầu, đầy tớ
  • kẻ xu nịnh, kẻ khúm núm; tay sai
    1. the imperialist and their lackeys: bọn đế quốc và tay sai của chúng

Những từ liên quan với LACKEY

drudge, doormat, attendant, butler, steward, factotum, retainer