Leisure | Nghĩa của từ leisure trong tiếng Anh

/ˈliːʒɚ/

  • Danh Từ
  • thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn
    1. at leisure: rỗi việc, có thì giờ rảnh, nhàn nhã; ung dung, không vội vàng
    2. at one's leisure: vào lúc rỗi rãi, vào lúc rảnh rang
    3. to wait someone's leisure: chờ ai có thì giờ rảnh
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất