leisure

/ˈliːʒɚ/

  • Danh Từ
  • thì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn
    1. at leisure: rỗi việc, có thì giờ rảnh, nhàn nhã; ung dung, không vội vàng
    2. at one's leisure: vào lúc rỗi rãi, vào lúc rảnh rang
    3. to wait someone's leisure: chờ ai có thì giờ rảnh