lets meet in front of the hotel

  • Let's meet in front of the hotel
  • Chúng ta hãy gặp nhau trước khách sạn
  • Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
  • Could you introduce me to Miss White?
  • Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
  • I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
  • Mọi chuyện thế nào rồi?
  • How are you doing?
  • Nice to meet you
  • Rất vui được gặp bạn
  • The book is in front of the table
  • Quyển sách ở trước cái bàn
  • When would you like to meet?
  • Bạn muốn gặp nhau khi nào?
  • Where would you like to meet?
  • Bạn muốn gặp nhau ở đâu?
  • Do you have anything in the front rows?
  • Anh có vé ngồi ở những hàng ghế trước không?
  • I’m sorry, there are no tickets lef in the front rows
  • Xin lỗi, không còn vé ở những hàng trước
  • I like to sit in the front row
  • Tôi thích ngồi ở hàng ghế đầu tiên
  • I can’t see because of the person in front of me
  • Tôi không nhìn thấy gì cả vì người ngồi trước chắn hết rồi
  • I would like to meet you.
  • Tôi mong được gặp ông.
  • I’d prefer to meet in the morning. I’m going to be out of the office most afternoons next week.
  • Tôi muốn gặp vào buổi sáng. Hầu như các buổi chiều tuần sau, tôi sẽ không có mặt ở văn phòng.
  • Do you know how to get to the Marriott Hotel?
  • Bạn có biết đường tới khách sạn Marriott không?
  • I'd like the number for the Hilton Hotel please
  • Tôi muốn số điện thoại của khách sạn Hilton, xin vui lòng
  • Is there a restaurant in the hotel?
  • Trong khách sạn có nhà hàng không?
  • Outside the hotel
  • Bên ngoài khách sạn
  • Take me to the Marriott Hotel
  • Đưa tôi tới khách sạn Marriott
  • What's the charge per night (hotel)?
  • Giá bao nhiêu một đêm (Khách sạn)?

Những từ liên quan với LETS MEET IN FRONT OF THE HOTEL

of