list

/ˈlɪst/

  • Danh Từ
  • trạng thái nghiêng; mặt nghiêng
    1. to have a list: (hàng hải) nghiêng về một bên
    2. this wall has a decided list: bức tường này nghiêng hẳn về một bên
  • mép vải; dải
  • mép vải nhét khe cửa
    1. to line edges of door with list: bịt khe cửa bằng mép vửi (cho khỏi gió lùa)
  • (số nhiều) hàng rào bao quanh trường đấu; trường đấu, vũ đài
    1. to enter the lists against somebody: thách thức ai, nhận sự thách thức của ai ((thường) dùng về cuộc tranh luận)
  • danh sách, sổ, bản kê khai
    1. to draw up a list of..: làm một bản danh sách về...
    2. to strike off the list: xoá tên khỏi danh sách
  • active list
    1. danh sách sĩ quan có thể được gọi nhập ngũ
  • Động từ
  • viềm, diềm bằng vải
  • nhét mép vải (vào khe cửa)
  • ghi vào danh sách
  • (từ cổ,nghĩa cổ) thích, muốn
  • (từ cổ,nghĩa cổ) nghe

Những từ liên quan với LIST

bill, account, index, series, menu, draft, ballot, program, calendar, dictionary, agenda, poll, catalog, schedule, inventory