loot

/ˈluːt/

  • Danh Từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trung uý
  • cướp của được
  • bỗng lộc phi pháp
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cướp bóc (một thành phố...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, xin
  • Động từ
  • cướp bóc, cướp phá
    1. to loot a city: cướp phá một thành phố

Những từ liên quan với LOOT

prize, plunder, ransack, seizure, lift, snatch, make, booty, raid, rob, dough, haul, money, take