Lordship | Nghĩa của từ lordship trong tiếng Anh

/ˈloɚdˌʃɪp/

  • Danh Từ
  • quyền thế, uy quyền, quyền lực; quyền chiếm hữu (của đại quý tộc phong kiến)
  • gia trang; lâu đài (của đại quý tộc phong kiến)
  • Your lordship
    1. His lordshipcác hạ (tiếng tôn xưng các nhà quý tộc)
    2. các hạ (tiếng tôn xưng các nhà quý tộc)
  • His lordship
    1. các hạ (tiếng tôn xưng các nhà quý tộc)

Những từ liên quan với LORDSHIP

majesty, Ladyship, royalty, sire, sovereignty, honor, reverence
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày