my father has been there

  • My father has been there
  • Bố tôi đã ở đó
  • There has been a car accident
  • Đã có một tai nạn xe hơi
  • Has your brother been to California?
  • Anh (em trai) của bạn đã từng tới California chưa?
  • My watch has been stolen
  • Đồng hồ tôi đã bị đánh cắp
  • Is your father home?
  • Bố của bạn có ở nhà không?
  • My father is a lawyer
  • Bố tôi là luật sư
  • What does your father do for work?
  • Bố bạn làm nghề gì?
  • You take after your father
  • Chị ấy rất giống bố chị ấy
  • I haven't been there
  • Tôi đã không ở đó
  • I've been there
  • Tôi đã ở đó
  • He has a nice car
  • Anh ta có một chiếc xe đẹp
  • Our store has a special department to handle customer complaints.
  • Cửa hàng chúng tôi có một bộ phận chuyên giải quyết những khiếu nại của khách hàng.
  • The pamphlet has the information about our after – sale service.
  • Cuốn sách nhỏ này có đầy đủ thông tin về dịch vụ hậu mãi của chúng tôi.
  • There's a restaurant over there, but I don't think it's very good
  • Có một nhà hàng ở đằng kia, nhưng tôi không nghĩ là nó ngon lắm
  • Are there any interesting attractions there?
  • Ở đó có thắng cảnh nào không?
  • Have you been to Boston?
  • Bạn từng tới Boston chưa?
  • Have you been waiting long?
  • Bạn đợi đã lâu chưa?
  • He's never been to America
  • Anh ta chưa từng tới Mỹ
  • How long have you been here?
  • Bạn đã ở đây bao lâu?
  • How long have you been in America?
  • Bạn đã ở Mỹ bao lâu?

Những từ liên quan với MY FATHER HAS BEEN THERE