my watch has been stolen

  • My watch has been stolen
  • Đồng hồ tôi đã bị đánh cắp
  • Has your brother been to California?
  • Anh (em trai) của bạn đã từng tới California chưa?
  • My father has been there
  • Bố tôi đã ở đó
  • There has been a car accident
  • Đã có một tai nạn xe hơi
  • Do you like to watch TV?
  • Bạn có thích xem tivi không?
  • He said you like to watch movies
  • Anh ta nói bạn thích xem phim
  • I like to watch TV
  • Tôi thích xem tivi
  • I lost my watch
  • Tôi bị mất đồng hồ
  • Would you like to watch TV?
  • Bạn muốn xem tivi không?
  • He has a nice car
  • Anh ta có một chiếc xe đẹp
  • Our store has a special department to handle customer complaints.
  • Cửa hàng chúng tôi có một bộ phận chuyên giải quyết những khiếu nại của khách hàng.
  • The pamphlet has the information about our after – sale service.
  • Cuốn sách nhỏ này có đầy đủ thông tin về dịch vụ hậu mãi của chúng tôi.
  • Have you been to Boston?
  • Bạn từng tới Boston chưa?
  • Have you been waiting long?
  • Bạn đợi đã lâu chưa?
  • He's never been to America
  • Anh ta chưa từng tới Mỹ
  • How long have you been here?
  • Bạn đã ở đây bao lâu?
  • How long have you been in America?
  • Bạn đã ở Mỹ bao lâu?
  • I haven't been there
  • Tôi đã không ở đó
  • I've been here for two days
  • Tôi đã ở đây 2 ngày
  • I've been there
  • Tôi đã ở đó

Những từ liên quan với MY WATCH HAS BEEN STOLEN