neuter

/ˈnuːtɚ/

  • Tính từ
  • (ngôn ngữ học) trung, (thuộc) giống trung
    1. neuter gender: giống trung
  • (ngôn ngữ học) nội động (động từ)
  • (sinh vật học) vô tính
  • (thú y học) bị thiến, bị hoạn
  • trung lập
    1. to stand neuter: đứng trung lập, giữ thái độ trung lập
  • Danh Từ
  • (ngôn ngữ học) từ trung tính (danh từ, đại từ...)
  • (ngôn ngữ học) nội động từ
  • (thực vật học) hoạ vô tính
  • (động vật học) sâu bọ vô tính; ong thợ, kiến thợ
  • (thú y học) súc vật bị thiến, súc vật bị hoạn
  • người trung lập; nước trung lập

Những từ liên quan với NEUTER

spay, sterilize, fix, castrate, mutilate