Neuter | Nghĩa của từ neuter trong tiếng Anh

/ˈnuːtɚ/

  • Tính từ
  • (ngôn ngữ học) trung, (thuộc) giống trung
    1. neuter gender: giống trung
  • (ngôn ngữ học) nội động (động từ)
  • (sinh vật học) vô tính
  • (thú y học) bị thiến, bị hoạn
  • trung lập
    1. to stand neuter: đứng trung lập, giữ thái độ trung lập
  • Danh Từ
  • (ngôn ngữ học) từ trung tính (danh từ, đại từ...)
  • (ngôn ngữ học) nội động từ
  • (thực vật học) hoạ vô tính
  • (động vật học) sâu bọ vô tính; ong thợ, kiến thợ
  • (thú y học) súc vật bị thiến, súc vật bị hoạn
  • người trung lập; nước trung lập

Những từ liên quan với NEUTER

spay, sterilize, fix, castrate, mutilate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày