Offshore | Nghĩa của từ offshore trong tiếng Anh

/ˈɑːfˈʃoɚ/

  • Tính từ
  • xa bờ biển, ở ngoài khơi
    1. offshore fishing: đánh cá ngoài khơi
    2. offshore oil-rig: giàn khoan dầu ngoài khơi
  • thổi từ đất liền ra biển (gió)
    1. offshore wind: gió thổi từ đất liền ra biển

Những từ liên quan với OFFSHORE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày