one

/ˈwʌn/

  • Tính từ
  • một
    1. room one: phòng một
    2. volume one: tập một
    3. the Vietnamese nation is one and undivided: dân tộc Việt Nam là một và thống nhất
    4. he will be one in a month: một tháng nữa thì nó sẽ lên một
  • như thế không thay đổi
    1. to remain for ever one: mâi mâi như thế, mâi mâi không thay đổi
  • all one
    1. (xem) all
  • to be made one
    1. kết hôn, lấy nhau
  • Danh Từ
  • một
    1. to come by ones and twos: đến từng một hay hai người một
    2. goods that are sold in ones: hàng hoá bán từng cái một
    3. never a one: không một ai
  • một giờ
    1. he will come at one: một giờ anh ấy sẽ đến
  • cú đấm
    1. to give someone one on the nose: đấm ai một cú vào mũi
  • the all and the one
    1. tính tống thể và tính thống nhất
  • at one
    1. đã làm lành (với ai)
  • đồng ý (với ai)
  • in the year one
    1. (xem) year
  • it's ten to one that he won't come
    1. chắc chắn là anh ta sẽ không đến
  • one by one
    1. lần lượt từng người một, từng cái một
  • one after another
    1. (xem) another
  • một người nào đó, một (người, vật...)
    1. many a one: nhiều người
    2. the dear ones: người thân thuộc
    3. the Holy One: Chúa, Thượng đế
    4. the Evil One: quỷ, quỷ sứ
  • người ta, ai
    1. it offends one in to be told one is not wanted: bị bảo là không cần thì ai mà chẳng bực

Những từ liên quan với ONE

peculiar, specific, separate, particular, special, lone, odd, single, sole, singular, different, definite, precise