Overture | Nghĩa của từ overture trong tiếng Anh

/ˈoʊvɚtʃɚ/

  • Danh Từ
  • sự đàm phán, sự thương lượng
  • ((thường) số nhiều) lời đề nghị
    1. to make overtures to somebody: đề nghị với ai
    2. peace overtures: đề nghi với ai
    3. peace overtures: đề nghị hoà bình
    4. overtures of friendship: sự làm thân
  • (âm nhạc) khúc mở màn

Những từ liên quan với OVERTURE

proposition, preface, advance, offer, preamble, proposal, invitation, bid, presentation, prelude, prologue
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày