overture

/ˈoʊvɚtʃɚ/

  • Danh Từ
  • sự đàm phán, sự thương lượng
  • ((thường) số nhiều) lời đề nghị
    1. to make overtures to somebody: đề nghị với ai
    2. peace overtures: đề nghi với ai
    3. peace overtures: đề nghị hoà bình
    4. overtures of friendship: sự làm thân
  • (âm nhạc) khúc mở màn

Những từ liên quan với OVERTURE

proposition, preface, advance, offer, preamble, proposal, invitation, bid, presentation, prelude, prologue