parcel

/ˈpɑɚsəl/

  • Danh Từ
  • gói; bưu kiện ((cũng) postal parcel)
  • (thương nghiệp) chuyển hàng (số hàng trong một lần giao dịch)
  • mảnh đất, miếng đất
  • (từ cổ,nghĩa cổ) phần
    1. part and parcel: bộ phận khắng khít (của một vật)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lũ, bọn, bầy
    1. a parcel of fools: một lũ ngốc
  • Động từ
  • chia thành từng phần ((thường) to parcel out)
  • (hàng hải) che (đường xảm tàu) bằng dải vải bạt có nhựa đường; bọc (dây châo...) bằng dải vải bạt có nhựa đường
  • Trạng Từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) phần nào
    1. parcel gilt: mạ vàng một phần
    2. a parcel gilt cup: cái cốc mạ vàng bên trong
    3. parcel blind: nửa mù, mù dở

Những từ liên quan với PARCEL

pack, bundle, property, collection, body, chunk, plot, acreage, crew, band, packet, package, portion, carton, batch