Pause | Nghĩa của từ pause trong tiếng Anh

/ˈpɑːz/

  • Danh Từ
  • sự tạm nghỉ, sự tạm ngừng
  • sự ngập ngừng
    1. to give pause to: làm cho (ai) ngập ngừng
  • sự ngắt giọng (trong khi đang nói, đang đọc); chỗ ngắt giọng, chỗ ngắt
    1. the after a short pause, he resumed his speech: sau khi ngắt giọng một giây, ông ấy lại tiếp tục bài diễn văn của mình
  • (âm nhạc) dấu dãn nhịp
  • Động từ
  • tạm nghỉ, tạm ngừng
  • chờ đợi; ngập ngừng
  • (+ upon) ngừng lại
    1. let us pause upon this phrase: chúng ta hãy ngừng lại ở nhóm từ này

Những từ liên quan với PAUSE

hiatus, interlude, interval, hesitate, stoppage, layoff, letup, lull, interrupt, halt, shake, lapse, respite
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày