plastic

/ˈplæstɪk/

  • Danh Từ
  • chất dẻo ((cũng) plastics)
  • Tính từ
  • dẻo, nặn được
  • tạo hình
    1. plastic arts: nghệ thuật tạo hình
    2. plastic surgery: phẫu thuật tạo hình
  • (nghĩa bóng) mềm dẻo, mềm mỏng, hay chiều đời; dễ uốn nắn

Những từ liên quan với PLASTIC

chemical, pliant, elastic, pseudo, pliable, cast, resilient, phony, ersatz, ductile