plough

  • Danh Từ
  • cái cày
  • đất đã cày
    1. 100 hectares of plough: 100 hecta đất đã cày
  • (điện học) cần (tàu điện...)
  • (the plough) (thiên văn học) chòm sao Đại hùng
  • (từ lóng) sự đánh trượt, sự đánh hỏng (học sinh thi); sự trượt, sự hỏng (thi)
  • to put one's hand to the plough
    1. bắt tay vào việc
  • Động từ
  • cày (một thửa ruộng, một luống cày)
  • xới (một đường)
  • rẽ (sóng) (tàu...)
  • chau, cau (mày)
    1. to plough one's brows: chau mày
  • (từ lóng) đánh trượt, đánh hỏng (học sinh thi)
    1. to be ploughed; to get ploughed: bị đánh trượt
  • đi khó nhọc, lặn lội
    1. to plough one's way through the mud: lặn lội qua bâi đất bùn
  • cày
  • ((thường) + on) rẽ sóng đi
    1. the ship ploughs: con tàu rẽ sóng đi
  • ((thường) + through) lặn lội, cày (nghĩa bóng)
    1. to plough through the mud: lặn lội qua bãi bùn
    2. to plough through a book: cày một quyển sách
  • to plough back
    1. cày lấp (cỏ để bón đất)
  • (nghĩa bóng) tái đầu tư (lợi nhuận vào một ngành kinh doanh)
  • to plough down
    1. cày vùi (rễ, cỏ dại)
  • to plough out (up)
    1. cày bật (rễ, cỏ dại)
  • to plough a lonely furrow
    1. (nghĩa bóng) làm đơn độc một mình
  • to plough the sand(s)
    1. lấy gậy đập nước, phi công dã tràng xe cát

Những từ liên quan với PLOUGH

dig, prepare, dress, sow, hoe, mulch, grow, farm, plow