poverty

/ˈpɑːvɚti/

  • Danh Từ
  • sự nghèo nàn; cảnh nghèo nàn, cảnh bần cùng
    1. to be reduced to extreme poverty: lâm vào cảnh bần cùng cơ cực
  • (nghĩa bóng) sự nghèo nàn, sự thiếu thốn; sự thấp kém, sự tồi tàn
    1. a great poverty of ideas: tình trạng hết sức nghèo nàn về tư tưởng

Những từ liên quan với POVERTY

difficulty, hardship, starvation, debt, distress, dearth, deficit, bankruptcy, famine, scarcity, deficiency