prayer

/ˈpreɚ/

  • Danh Từ
  • kinh cầu nguyện, sự cầu kinh, sự cầu nguyện
    1. to say one's prayers: cầu kinh, đọc kinh
    2. to kneel down in prayer: quỳ xuống cầu kinh
  • ((thường) số nhiều) lễ cầu kinh, lễ cầu nguyện
    1. morning prayers: lễ cầu kinh buổi sáng
    2. evening prayers: lễ cầu kinh buổi chiều
  • lời khẩn cầu, lời cầu xin; điều khẩn cầu, điều cầu xin
  • người cầu kinh, người cầu nguyện; người khẩn cầu, người cầu xin