protect

/prəˈtɛkt/

  • Động từ
  • bảo vệ, bảo hộ, che chở
    1. to protect someone from (against) danger: che chở ai khỏi bị nguy hiểm
  • bảo vệ (nền công nghiệp trong nước chống lại sự cạnh tranh của hàng nước ngoài)
  • (kỹ thuật) lắp thiết bị bảo hộ lao động (cho máy để phòng tai nạn)
  • (thương nghiệp) cung cấp tiền để thanh toán (hoá đơn, hối phiếu...)

Những từ liên quan với PROTECT

safeguard, defend, keep, assure, preserve, harbor, shelter, cover, insulate, fend, screen, conserve, save, bulwark, champion