raven

/ˈreɪvən/

  • Danh Từ
  • (động vật học) con quạ
  • Tính từ
  • đen như qụa, đen nhánh
    1. raven hair: tóc đen nhánh
  • Động từ
  • cắn xé (mồi); ăn ngấu nghiến, ăn phàm
  • cướp, giật
  • (+ after) tìm kiếm (mồi)
    1. to raven after prey: đi kiếm mồi
  • (+ for) thèm khát, thèm thuồng
    1. to raven for something: thèm khát cái gì

Những từ liên quan với RAVEN

jetty, onyx, midnight, ebony, slate, prize, sable, obsidian, black, charcoal, coal, booty